Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

architectural elements

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˈɛlɪmənts/

Nghĩa thường dùng

Các thành phần tạo nên thiết kế của một tòa nhà. cụm từ

“Architectural elements include windows, doors, and roofs.”Các yếu tố kiến trúc bao gồm cửa sổ, cửa ra vào và mái nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...