Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ardent fan

Nghĩa thường dùng

fan cuồng nhiệt cụm từ

“She’s a(n) ardent/dedicated fan of American football.”Cô ấy là fan cuồng nhiệt của bóng bầu dục Mỹ. (Lưu ý: [showing strong feelings])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...