ardor
/'ɑ:dә/ TOEFL phổ biến #20355
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ardor
//
* danh từ- lửa nóng, sức nóng rực
- nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause) n. intense feeling of love n. feelings of great warmth and intensity