arget wealthy consumers
động từ
- nhắm đến, hướng tới (một nhóm người cụ thể)
- target market: thị trường mục tiêu
- target audience: đối tượng khán giả mục tiêu
- target group: nhóm mục tiêu
- đặt mục tiêu vào (ai/cái gì)
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...