arguable
/'ɑ:gjuәbl/ phổ biến #23955
Nghĩa thường dùng
có thể lập luận được, còn tranh cãi
tính từ
“It is arguable that the merger was premature.”Có thể lập luận rằng việc sáp nhập là quá sớm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arguable
//
* tính từ- đáng ngờ, đáng tranh cãi
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being supported by argument s. open to argument or debate