Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arguable

/'ɑ:gjuәbl/ phổ biến #23955

Nghĩa thường dùng

có thể lập luận được, còn tranh cãi tính từ

“It is arguable that the merger was premature.”Có thể lập luận rằng việc sáp nhập là quá sớm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arguable

//

* tính từ
  • đáng ngờ, đáng tranh cãi
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being supported by argument s. open to argument or debate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...