argumentative
/,ɑ:gju'mentətiv/ phổ biến #22199
Nghĩa thường dùng
hay tranh cãi, thích cãi lý
tính từ
“He gets argumentative whenever the topic turns to football.”Anh ấy trở nên hay tranh cãi mỗi khi chủ đề chuyển sang bóng đá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
argumentative
/,ɑ:gju'mentətiv/
tính từ
- thích tranh cãi, hay cãi lẽ
- để tranh cãi, để tranh luận
- có lý, có luận chứng, lôgíc
Định nghĩa tiếng Anh
a. given to or characterized by argument