Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argumentative

/,ɑ:gju'mentətiv/ phổ biến #22199

Nghĩa thường dùng

hay tranh cãi, thích cãi lý tính từ

“He gets argumentative whenever the topic turns to football.”Anh ấy trở nên hay tranh cãi mỗi khi chủ đề chuyển sang bóng đá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

argumentative

/,ɑ:gju'mentətiv/

tính từ

  • thích tranh cãi, hay cãi lẽ
  • để tranh cãi, để tranh luận
  • có lý, có luận chứng, lôgíc
Định nghĩa tiếng Anh

a. given to or characterized by argument

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...