aristocracy
/,æris'tɔkrəsi/ GRECollins ★ phổ biến #13722
Biến thể từ
aristocracies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aristocracy
/,æris'tɔkrəsi/
danh từ
- tầng lớp quý tộc
- chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị
- những người tiêu biểu nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n a privileged class holding hereditary titles n the most powerful members of a society