Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aristocratical

/,æristə'krətik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aristocratical

/,æristə'krətik/

tính từ

  • (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to an aristocracy; consisting in, or favoring, a government of nobles, or principal men; as, an aristocratic constitution. a. Partaking of aristocracy; befitting aristocracy; characteristic of, or originating with, the aristocracy; as, an aristocratic measure; aristocratic pride or manners.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...