Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arithmetical

/ə'riθ'metikəl/ phổ biến #39575

Nghĩa thường dùng

(thuộc) số học tính từ

“The arithmetical calculations were done quickly.”Các phép tính số học được thực hiện nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arithmetical

/ə'riθ'metikəl/

tính từ ((cũng) arithmetic)

  • (thuộc) số học
    • arithmetical series: chuỗi số học
  • cộng
    • arithmetical progression: cấp số cộng
    • arithmetical mean: trung bình cộng
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or involving arithmetic

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...