arithmetical
/ə'riθ'metikəl/ phổ biến #39575
Nghĩa thường dùng
(thuộc) số học
tính từ
“The arithmetical calculations were done quickly.”Các phép tính số học được thực hiện nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arithmetical
/ə'riθ'metikəl/
tính từ ((cũng) arithmetic)
- (thuộc) số học
- arithmetical series: chuỗi số học
- cộng
- arithmetical progression: cấp số cộng
- arithmetical mean: trung bình cộng
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or involving arithmetic