armchair
/'ɑ:m'tʃeə/
danh từ
- ghế bành
thành ngữ
- armchair strategist
- nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
Biến thể từ
armchairs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. chair with a support on each side for arms