Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armchair

/'ɑ:m'tʃeə/ Collins ★ phổ biến #9757

Nghĩa thường dùng

ghế bành danh từ

“My grandfather likes to read in his armchair.”Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.

Biến thể từ armchairs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

armchair

/'ɑ:m'tʃeə/

danh từ

  • ghế bành

thành ngữ

  1. armchair strategist
    • nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
Định nghĩa tiếng Anh

n. chair with a support on each side for arms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...