Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armrest

/'ɑ:mrest/ phổ biến #18702

Nghĩa thường dùng

tay vịn danh từ

“She rested her arm on the armrest while watching the movie.”Cô ấy đặt tay lên tay vịn khi xem phim.

Biến thể từ armrests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

armrest

//

* danh từ
  • nơi cất vũ khí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a support for the arm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...