Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

army goes into action

Nghĩa thường dùng

quân đội bắt đầu tham chiến noun+verb

“After several months, our army went into action in the first decisive battle of the war.”Sau vài tháng, quân đội chúng tôi bắt đầu tham chiến trong trận đánh quyết định đầu tiên của cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...