Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

around the world

/əˈraʊnd ðə wɜːld/

Nghĩa thường dùng

khắp thế giới, trên toàn thế giới cụm từ

“The weather around the world is changing because of global warming.”Thời tiết trên khắp thế giới đang thay đổi vì sự nóng lên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...