Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrange a meeting

Nghĩa thường dùng

sắp xếp cuộc họp cụm từ

“She needs to arrange a meeting with her team next week.”Cô ấy cần sắp xếp một cuộc họp với nhóm của mình vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...