Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

arrear

/ə'riə/

danh từ

  • (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong
    • arrears of work: việc đang làm dở, việc chưa làm xong; việc chưa làm được
  • (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)
    • to be in arrears: còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
    • arrears of rent: tiền thuê nhà còn khất lại
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...)

thành ngữ

  1. in arrear of
    • sau, đằng sau
Định nghĩa tiếng Anh

adv. To or in the rear; behind; backwards.\nn. That which is behind in payment, or which remains unpaid,\n though due; esp. a remainder, or balance which remains due when some\n part has been paid; arrearage; -- commonly used in the plural, as,\n arrears of rent, wages, or taxes.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...