Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrears

/ә'riәz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

khoản nợ tồn đọng, tiền chậm trả danh từ

“The account is two months in arrears.”Tài khoản đang nợ tồn đọng hai tháng.

Biến thể từ arrears số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arrears

//

* danh từ
  • tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại
  • arrears of salary
  • tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
    • rent arrears:tiền thuê nhà còn khất lại
  • việc chưa làm xong
    • arrears of correspondence:thư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)
    • to be in arrears with something; to fall into arrears with something:chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì
    • I've fallen into arrears with my rent:tôi đã chậm trả tiền thuê nhà
    • I'm in arrears with the housework:tôi còn công việc nội trợ chưa làm
    • payment is made in arrears:tiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being behind in payments n. an unpaid overdue debt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...