arrears
Nghĩa thường dùng
“The account is two months in arrears.”Tài khoản đang nợ tồn đọng hai tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arrears
//
* danh từ- tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại
- arrears of salary
- tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
- rent arrears:tiền thuê nhà còn khất lại
- việc chưa làm xong
- arrears of correspondence:thư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)
- to be in arrears with something; to fall into arrears with something:chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì
- I've fallen into arrears with my rent:tôi đã chậm trả tiền thuê nhà
- I'm in arrears with the housework:tôi còn công việc nội trợ chưa làm
- payment is made in arrears:tiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being behind in payments n. an unpaid overdue debt