Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arresting

/ə'restiɳ/ GRE phổ biến #20267

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý, gây ấn tượng tính từ

“The artist created an arresting piece of work.”Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm đáng chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arresting

/ə'restiɳ/

tính từ

  • làm ngừng lại, làm hãm lại
    • arresting device: (kỹ thuật) bộ phận hãm, cái hãm
  • lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

s. commanding attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...