arresting
/ə'restiɳ/ GRE phổ biến #20267
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý, gây ấn tượng
tính từ
“The artist created an arresting piece of work.”Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm đáng chú ý.
Biến thể từ
arresting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arresting
/ə'restiɳ/
tính từ
- làm ngừng lại, làm hãm lại
- arresting device: (kỹ thuật) bộ phận hãm, cái hãm
- lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý
Định nghĩa tiếng Anh
s. commanding attention