arrival time
/əˈraɪvəl taɪm/
Nghĩa thường dùng
Thời gian mà một chuyến bay dự kiến hạ cánh.
cụm từ
“The arrival time is subject to change due to weather conditions.”Thời gian hạ cánh có thể thay đổi do điều kiện thời tiết.