arrowy
/'æroui/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arrowy
/'æroui/
tính từ
- hình tên, giống mũi tên
- nhanh như tên bắn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Consisting of arrows. a. Formed or moving like, or in any respect resembling, an arrow; swift; darting; piercing.