Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

art exhibition

/ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃən/

Nghĩa thường dùng

triển lãm nghệ thuật danh từ

“The art exhibition features local painters.”Triển lãm nghệ thuật giới thiệu các họa sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...