Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

art exhibition

/ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc art exhibition cho “art exhibitions”.

Nghĩa thường dùng

triển lãm nghệ thuật danh từ

“The art exhibition features local painters.”Triển lãm nghệ thuật giới thiệu các họa sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...