Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate beliefs

Nghĩa thường dùng

diễn đạt niềm tin cụm từ

“He can articulate beliefs about justice and equality.”Anh ấy có thể diễn đạt niềm tin về công lý và bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...