Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate ethical beliefs

/ɑːrˈtɪk.jə.leɪt ˈɛθ.ɪ.kəl bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt niềm tin đạo đức cụm từ

“It's important to articulate ethical beliefs in discussions.”Điều quan trọng là diễn đạt niềm tin đạo đức trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...