Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artistic history

Nghĩa thường dùng

lịch sử nghệ thuật cụm từ

“Artistic history reveals cultural changes.”Lịch sử nghệ thuật tiết lộ những thay đổi văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...