Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artistically

/ɑ:'tistikli/ phổ biến #16638

Nghĩa thường dùng

một cách có tính nghệ thuật, sáng tạo trạng từ

“She painted the room artistically.”Cô ấy sơn phòng một cách nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artistically

//

* phó từ
  • khéo léo, sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an artistic manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...