artistically
/ɑ:'tistikli/ phổ biến #16638
Nghĩa thường dùng
một cách có tính nghệ thuật, sáng tạo
trạng từ
“She painted the room artistically.”Cô ấy sơn phòng một cách nghệ thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artistically
//
* phó từ- khéo léo, sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an artistic manner