artistry
/'ɑ:tistri/ GRE phổ biến #13683
Nghĩa thường dùng
Kỹ năng hoặc khả năng sáng tạo trong nghệ thuật.
danh từ
“Her artistry in writing is remarkable.”Tài năng sáng tạo của cô ấy trong việc viết thật đáng kinh ngạc.
Biến thể từ
artistries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artistry
/'ɑ:tistri/
danh từ
- nghệ thuật, tính chất nghệ thuật
- công tác nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh
n a superior skill that you can learn by study and practice and observation