as a byproduct
/æz ə ˈbaɪˌprɒdʌkt/
Nghĩa thường dùng
như một sản phẩm phụ
cụm từ
“The program reduced waste, as a byproduct, it saved money.”Chương trình giảm thiểu chất thải, như một sản phẩm phụ, nó tiết kiệm chi phí.