Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a byproduct

/æz ə ˈbaɪˌprɒdʌkt/

Nghĩa thường dùng

như một sản phẩm phụ cụm từ

“The program reduced waste, as a byproduct, it saved money.”Chương trình giảm thiểu chất thải, như một sản phẩm phụ, nó tiết kiệm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...