as a byproduct of
/æz ə ˈbaɪprɒdʌkt əv/
Nghĩa thường dùng
Một điều xảy ra như một tác động phụ.
cụm từ
“Pollution is often a byproduct of industrial growth.”Ô nhiễm thường là sản phẩm phụ của sự phát triển công nghiệp.