Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a byproduct of

/æz ə ˈbaɪprɒdʌkt əv/

Nghĩa thường dùng

Một điều xảy ra như một tác động phụ. cụm từ

“Pollution is often a byproduct of industrial growth.”Ô nhiễm thường là sản phẩm phụ của sự phát triển công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...