as a case in point
/æz ə keɪs ɪn pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
cụm từ
“As a case in point, many companies have adopted flexible work hours.”Như một ví dụ cụ thể, nhiều công ty đã áp dụng giờ làm việc linh hoạt.