Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a case in point

/æz ə keɪs ɪn pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể cụm từ

“As a case in point, many companies have adopted flexible work hours.”Như một ví dụ cụ thể, nhiều công ty đã áp dụng giờ làm việc linh hoạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...