Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a matter of fact

/æz ə ˈmæt.ər əv fækt/

Nghĩa thường dùng

thực ra, thực tế là cụm từ

“As a matter of fact, sales have never been higher.”Thực ra, doanh số chưa bao giờ cao hơn thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...