Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a means to

/æz ə miːnz tuː/

Nghĩa thường dùng

như một cách để đạt được cái gì đó cụm từ

“They use technology as a means to improve efficiency.”Họ sử dụng công nghệ như một cách để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...