Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a result of this

/æz ə rɪˈzʌlt əv ðɪs/

Nghĩa thường dùng

vì điều này cụm từ

“The project was successful; as a result of this, we received funding.”Dự án thành công; vì điều này, chúng tôi nhận được tài trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...