Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a side effect

/æz ə saɪd ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

một kết quả không mong muốn cụm từ

“The medication has benefits, but it may have side effects.”Thuốc có lợi ích, nhưng có thể có tác dụng phụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...