as a side effect of
/æz ə saɪd ˈɛfɛkt əv/
Nghĩa thường dùng
một kết quả không mong muốn của một điều gì đó
cụm từ
“The medication had some side effects, leading to discomfort.”Thuốc có một số tác dụng phụ, dẫn đến sự khó chịu.