Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as an example

/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa thường dùng

được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể cụm từ

“As an example, many companies are adopting remote work policies.”Như một ví dụ, nhiều công ty đang áp dụng chính sách làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...