as an example
/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/
Nghĩa thường dùng
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
cụm từ
“As an example, many companies are adopting remote work policies.”Như một ví dụ, nhiều công ty đang áp dụng chính sách làm việc từ xa.