Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as clarified in the report

/əz ˈklærɪfaɪd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

được giải thích rõ ràng trong báo cáo cụm từ

“As clarified in the report, the project is on schedule.”Như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, dự án đang đúng tiến độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...