as clarified in the report
/əz ˈklærɪfaɪd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
được giải thích rõ ràng trong báo cáo
cụm từ
“As clarified in the report, the project is on schedule.”Như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, dự án đang đúng tiến độ.