as demonstrated by
/æz ˈdɛmənstreɪtəd baɪ/
Nghĩa thường dùng
được chứng minh rõ ràng qua bằng chứng hoặc ví dụ
cụm từ
“As demonstrated by the recent survey, many people prefer online shopping.”Như được chứng minh bởi khảo sát gần đây, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.