Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as detailed in the report

/æz ˈdiːteɪld ɪn ðə rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

Như đã được giải thích hoặc làm rõ trong báo cáo. cụm từ

“As detailed in the report, the new policy will improve efficiency.”Như đã được giải thích trong báo cáo, chính sách mới sẽ cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...