as detailed in the report
/æz ˈdiːteɪld ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
Như đã được giải thích hoặc làm rõ trong báo cáo.
cụm từ
“As detailed in the report, the new policy will improve efficiency.”Như đã được giải thích trong báo cáo, chính sách mới sẽ cải thiện hiệu quả.