as documented in the study
/æz ˈdɒkjʊˌmentɪd ɪn ðə ˈstʌdi/
Nghĩa thường dùng
Như đã được ghi lại hoặc viết trong nghiên cứu.
cụm từ
“As documented in the study, diet plays a vital role in health.”Như đã được ghi lại trong nghiên cứu, chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.