as emphasized by
/æz ˈɛmfəsaɪzd baɪ/
Nghĩa thường dùng
như đã được nhấn mạnh bởi ai đó
cụm từ
“As emphasized by the researcher, collaboration is key.”Như đã được nhấn mạnh bởi nhà nghiên cứu, sự hợp tác là chìa khóa.