Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as emphasized by

/æz ˈɛmfəsaɪzd baɪ/

Nghĩa thường dùng

như đã được nhấn mạnh bởi ai đó cụm từ

“As emphasized by the researcher, collaboration is key.”Như đã được nhấn mạnh bởi nhà nghiên cứu, sự hợp tác là chìa khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...