as evidenced by
Nghĩa thường dùng
Được hỗ trợ bởi bằng chứng rõ ràng.
cụm từ
“As evidenced by recent studies, diet affects health significantly.”Như được chứng minh bởi các nghiên cứu gần đây, chế độ ăn ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.