Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as evidenced by

Nghĩa thường dùng

Được hỗ trợ bởi bằng chứng rõ ràng. cụm từ

“As evidenced by recent studies, diet affects health significantly.”Như được chứng minh bởi các nghiên cứu gần đây, chế độ ăn ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...