Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as evidenced in the analysis

/æz ˈɛvɪdənst ɪn ði əˈnæləsɪs/

Nghĩa thường dùng

được hỗ trợ bởi sự thật hoặc dữ liệu trong phân tích cụm từ

“As evidenced in the analysis, there is a clear trend in consumer behavior.”Như được chứng minh trong phân tích, có một xu hướng rõ ràng trong hành vi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...