as evidenced in the analysis
/æz ˈɛvɪdənst ɪn ði əˈnæləsɪs/
Nghĩa thường dùng
được hỗ trợ bởi sự thật hoặc dữ liệu trong phân tích
cụm từ
“As evidenced in the analysis, there is a clear trend in consumer behavior.”Như được chứng minh trong phân tích, có một xu hướng rõ ràng trong hành vi của người tiêu dùng.