as good as gold
Nghĩa thường dùng
“The baby was as good as gold during the whole flight to Da Nang.”Em bé rất ngoan suốt chuyến bay tới Đà Nẵng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The baby was as good as gold during the whole flight to Da Nang.”Em bé rất ngoan suốt chuyến bay tới Đà Nẵng.
Đang tải...