as heavy as lead
Nghĩa thường dùng
“My backpack full of textbooks felt as heavy as lead.”Chiếc ba lô đầy sách giáo khoa của tôi nặng như chì.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My backpack full of textbooks felt as heavy as lead.”Chiếc ba lô đầy sách giáo khoa của tôi nặng như chì.
Đang tải...