as highlighted in the analysis
/æz ˈhaɪlaɪtɪd ɪn ði əˈnæləsɪs/
Nghĩa thường dùng
Như đã được nhấn mạnh hoặc chỉ ra trong phân tích.
cụm từ
“As highlighted in the analysis, teamwork leads to better results.”Như đã được nhấn mạnh trong phân tích, làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.