Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as mentioned in the report

Nghĩa thường dùng

Được nêu rõ trong tài liệu. cụm từ

“As mentioned in the report, economic growth is slowing.”Như được nêu rõ trong báo cáo, tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...