Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as noted by

/æz noʊtɪd baɪ/

Nghĩa thường dùng

được chỉ ra bởi ai đó trong một cuộc thảo luận cụm từ

“As noted by the researcher, the results were unexpected.”Như được chỉ ra bởi nhà nghiên cứu, kết quả là không mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...