Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as noted in the report

/æz noʊtɪd ɪn ðə rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

Như đã được lưu ý trong báo cáo cụm từ

“As noted in the report, customer satisfaction is declining.”Như đã được lưu ý trong báo cáo, sự hài lòng của khách hàng đang giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...