Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as noted in the study

/æz noʊtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

như đã ghi chú trong nghiên cứu cụm từ

“As noted in the study, educational resources are often limited.”Như đã ghi chú trong nghiên cứu, tài nguyên giáo dục thường bị hạn chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...