as observed in
/æz əbˈzɜrvd ɪn/
Nghĩa thường dùng
như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể
cụm từ
“As observed in the study, participants showed increased motivation.”Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.