Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as observed in

/æz əbˈzɜrvd ɪn/

Nghĩa thường dùng

như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể cụm từ

“As observed in the study, participants showed increased motivation.”Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...